BẢNG ĐIỂM CHUẨN (ĐĂ THAY ĐỔI) VÀO LỚP 10 THPT CỦA 55 TRƯỜNG HÀ NỘI

NĂM HỌC 2009-2010

 

STT

Trường THPT

Điểm chuẩn

Điểm hạ

Tuyển NV3

1

Kim Liên

52,5

51,5

2

Lê Quư Đôn - Đống Đa

50,5

49,5

3

Yên Hoà

51

50

4

Phạm Hồng Thái

49,5

48,5

5

Việt Đức

49

48,5

6

Trần Nhân Tông (*)

48,5

48,5

Tuyển học sinh Tiếng Pháp

7

Nhân Chính

49,5

48,5

8

Nguyễn Thị Minh Khai

48

47,5

9

Lê Quư Đôn - Hà Đông

47,5

47

10

Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

46

45,5

KVTS 2: 47,5

11

Xuân Đỉnh

45

44,5

12

Cầu Giấy

45

44

13

Quang Trung - Đống Đa

44

43

KVTS 2, 3: 45

14

Sơn Tây

43,5

43

15

Đống Đa

43,5

42,5

16

Tây Hồ

40

39

Toàn TP: 41

17

Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân

40

39

Toàn TP: 41

18

Hoài Đức A

37

36,5

19

Hoàng Văn Thụ

38

36

20

Việt Nam - Ba Lan

38

35,5

21

Tùng Thiện

36

33,5

22

Thượng Cát

35,5

33

Toàn TP: 35

23

Quang Trung - Hà Đông

34,5

33

KVTS 7, 10: 35

24

Ngô Th́ Nhậm

34

32

Toàn TP: 34

25

Thường Tín

36

32

26

Vạn Xuân - Hoài Đức

31,5

31

27

Phú Xuyên A

31,5

31

28

Xuân Mai

31

30

29

Tân Lập

29,5

28,5

30

Phúc Thọ

29

28,5

31

Hai Bà Trưng - Thạch Thất

29,5

28,5

KVTS 9: 30,5

32

Tân Dân

27,5

27

33

Mỹ Đức B

28

27

34

Cao Bá Quát- Quốc Oai

27

26,5

35

Minh Phú

28

26

KVTS 6: 28

36

Đại Mỗ

28

26

Toàn TP : 28

37

Trung Văn

28

26

Toàn TP : 28

38

Ứng Hoà A

26,5

26

39

Ba V́

26

25

40

Chúc Động

25,5

24

41

Trần Hưng Đạo - Hà Đông

24

23,5

KVTS 7, 10: 25,5

42

Hợp Thanh

25,5

23,5

43

Vân Cốc

25

23

44

Trần Đăng Ninh

23

22,5

45

Quang Minh

23

21

KVTS 6: 23

46

Tự Lập

22

21

47

Chương Mỹ B

22,5

21

48

Lư Tử Tấn

23

21

49

Mỹ Đức C (*)

21

21

KVTS 12: 23

50

Xuân Khanh

23,5

20

Toàn TP: 22

51

Bất Bạt (*)

20

20

Toàn TP: 22

52

Vân Tảo (*)

20

20

Toàn TP : 22

53

Ứng Hoà B (*)

20

20

KVTS 11, 12: 22

54

Lưu Hoàng (*)

20

20

KVTS 12: 22

55

Đại Cường (*)

20

20

Toàn TP : 22

(*) là các trường không hạ điểm chuẩn nhưng mở rộng khu vực tuyển sinh.