BẢNG ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 THPT TP.HỒ CHÍ MINH

NĂM HỌC 2009-2010

 

STT

Tên Trường

Q/H

NV 1

NV 2

NV 3

1

THPT Trưng Vương

01

34.50

34.75

35.50

2

THPT Bùi Thị Xuân

01

38.25

38.75

39.75

3

THPT Năng Khiếu TDTT

01

15.00

15.00

15.00

4

THPT Ten Lơ Man

01

24.25

25.25

25.25

5

THPT Lương Thế Vinh

01

30.50

30.50

30.50

6

THPT Lê Quý Đôn

03

35.50

35.75

36.00

7

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

03

37.50

38.50

39.50

8

THPT Lê Thị Hồng Gấm

03

28.00

28.25

28.25

9

THPT Marie Curie

03

30.00

30.00

30.00

10

THPT Nguyễn Thị Diệu

03

26.00

26.25

26.25

11

THPT Nguyễn Trãi

04

29.75

29.75

29.75

12

THPT Nguyễn Hữu Thọ

04

23.00

23.00

23.00

13

THPT Hùng Vương

05

33.50

33.50

33.50

14

TH Thực Hành ĐHSP

05

37.50

38.50

39.50

15

TH Thực Hành Sài Gòn

05

28.75

29.50

30.25

16

THPT Trần Khai Nguyên

05

29.50

29.50

30.00

17

THPT Trần Hữu Trang

05

24.00

24.25

24.25

18

THPT Mạc Đĩnh Chi

06

33.00

33.00

33.25

19

THPT Bình Phú

06

30.50

31.00

32.00

20

THPT Lê Thánh Tôn

07

24.25

24.50

24.50

21

THPT Ngô Quyền

07

24.50

24.50

24.50

22

THPT Tân Phong

07

19.00

19.00

19.25

23

THPT Nam Sài Gòn

07

19.00

19.00

20.00

24

THPT Lương Văn Can

08

26.00

26.25

27.25

25

THPT Ngô Gia Tự

08

19.00

19.25

19.25

26

THPT Tạ Quang Bửu

08

21.50

21.75

21.75

27

THPT Chuyên TDTT Ng.Thị Định

08

21.00

21.00

21.00

28

THPT Nguyễn Khuyến

10

32.25

32.25

32.75

29

THPT Nguyễn Du

10

34.25

34.50

34.50

30

THPT Nguyễn An Ninh

10

23.25

24.00

24.25

31

THPT Diên Hồng

10

23.50

23.50

23.50

32

THPT Sương Nguyệt Anh

10

22.25

23.00

23.00

33

THPT Nguyễn Hiền

11

32.00

32.25

33.25

34

THPT Trần Quang Khải

11

29.25

29.75

29.75

35

THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

11

25.75

26.25

26.25

36

THPT Võ Trường Toản

12

29.00

29.25

29.25

37

THPT Trường Chinh

12

25.25

25.50

25.50

38

THPT Thạnh Lộc

12

22.00

22.00

23.00

39

THPT Thanh Đa

B.Th

24.50

25.25

25.25

40

THPT Võ Thị Sáu

B.Th

32.75

33.00

33.00

41

THPT Gia Định

B.Th

35.25

36.25

37.25

42

THPT Phan Đăng Lưu

B.Th

28.25

28.25

28.50

43

THPT Hoàng Hoa Thám

B.Th

29.50

29.50

29.50

44

THPT Gò Vấp

GV

31.00

31.00

31.75

45

THPT Nguyễn Công Trứ

GV

34.50

35.50

36.50

46

THPT Trần Hưng Đạo

GV

30.00

30.25

30.50

47

THPT Nguyễn Trung Trực

GV

25.50

25.50

26.00

48

THPT Phú Nhuận

PN

35.50

36.50

37.50

49

THPT Hàn Thuyên

PN

21.00

21.50

21.75

50

THPT Nguyễn Chí Thanh

TB

31.00

31.25

31.25

51

THPT Nguyễn Thượng Hiền

TB

39.25

40.25

41.25

52

THPT Lý Tự Trọng

TB

24.00

24.00

24.75

53

THPT Nguyễn Thái Bình

TB

27.00

27.50

27.50

54

THPT Long Thới

NB

15.75

15.75

15.75

55

THPT Tân Bình

TP

29.50

29.75

29.75

56

THPT Trần Phú

TP

34.25

35.25

36.00

57

THPT Tây Thạnh

TP

25.00

25.50

25.50

58

THPT Vĩnh Lộc

B.Tân

19.00

19.00

20.00

59

THPT An Lạc

B.Tân

24.00

24.50

24.50